Hệ thống quan trắc tự động Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

Tên Tổ máy Giá trị đo Lưu lượng
(Nm3/h)
Nhiệt độ
(oC)
SO2
(mg/Nm3)
NOx
(mg/Nm3)
Nồng độ bụi
(mg/Nm3)
O2
(%)
QCVN 22:2009/BTNMT 425 510 170
Tổ máy 1 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
2893824.25 92.80 284.00 165.90 0.20 5.60
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
2799876.06 92.12 173.29 156.47 0.34 5.61
Tổ máy 2 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
2882249.00 93.80 0.00 173.10 2.10 5.80
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
2716558.57 90.86 19.77 145.66 2.25 6.48
Tổ máy 3 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
- - - - - -
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
2225241.64 89.34 129.78 101.74 11.79 6.33
Tên Trạm Giá trị đo Q (Nm3/h) Nhiệt độ (oC) PH
QCVN 40:2011/BTNMT 40 6 - 9
Nước thải công nghiệp GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
0.00 33.60 8.00
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
35.78 33.22 7.06
Nước biển làm mát GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
82000.00 39.30 6.40
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
100308.96 36.39 6.30