Hệ thống quan trắc tự động Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

Tên Tổ máy Giá trị đo Lưu lượng
(Nm3/h)
Nhiệt độ
(oC)
SO2
(mg/Nm3)
NOx
(mg/Nm3)
Nồng độ bụi
(mg/Nm3)
O2
(%)
QCVN 22:2009/BTNMT 425 510 170
Tổ máy 1 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
20.90 82.50 70.40 121.10 0.30 6.70
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
23.75 88.63 69.12 148.51 1.39 6.39
Tổ máy 2 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
17.80 80.20 60.10 171.30 0.40 8.20
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
23.08 88.04 110.40 145.10 0.63 6.67
Tên Trạm Giá trị đo Q (Nm3/h) Nhiệt độ (oC) PH
QCVN 40:2011/BTNMT 40 6 - 9
Nước thải công nghiệp GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
118.10 33.60 7.90
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
37.26 33.07 7.17
Nước biển làm mát GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
121000.00 32.10 6.40
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
121031.86 35.43 6.40